|
BÀI HỌC HẰNG NGÀY Thứ Sáu, 10 tháng 12, 2021
MÔN HỌC PHẠN NGỮ PÀLÌ
Văn phạm:
1. Biến cách danh từ nữ tánh tận cùng bằng
Dhenu – con bò, thú vật giống
cái nói chung
Biến cách > Số ít / Số nhiều
Chủ cách > dhenu / dhenū, dhenuyo
2. Những danh từ sau đây biến cách giống như trên: yāgu – cháo loãng (…) kāsu – cái hố vijju – ánh chớp, tia chớp rajju – dây daddu – bệnh chàm. Bệnh ec zê ma, bệnh bội nhiễm kaṇeru – voi cái, bò cái dhātu – nguyên tố, di cốt sassu – mẹ chồng hay mẹ vợ vadhu – con dâu
3. Vocabulary – Verbs thaketi – khép lại, đóng lại nāseti – tàn phá, tiêu huỷ sammajjati – quét obhāseti – toả sáng, chói sáng bhajati – đồng hành, cùng đi bandhati – cột, buộc vibhajati – chia ra, phân phối bhañjati – làm gãy, lèm bể māpeti – tạo nên, xây dựng vihiṃsati – làm hại, gây tổn thương chaḍḍeti – ném, vứt, quăng pattharati – trải ra
PĀLI
VUI ĐỂ HỌC
Tới Tận Gốc Chưa Đủ Mà Còn Phải Đào Rễ
Hầu hết từ vựng Pāli đều có từ vựng Sanskrit nhưng với
cái viết giản dị hơn, dễ đọc hơn. Tất nhiên có vài ngoại
lệ. Một từ vựng phổ thông trong tiếng Pāli giữ nguyên
cách viết và cách đọc của Sanskrit là chữ Brahma.
Từ nầy có hai cách đọc: một là âm “b-ram mă, hai là
“b-răc ma”. Cách đọc sau giống cách phát âm của
Sanskrit.
Ý nghĩa uyên nguyên của chữ brahma là thanh tịnh. Phiên
âm trong Hán Việt là “phạm”, đọc trại là “phạn”.
Brahma được phiên âm là “phạm thiên” trong văn hoá Ấn có
thể chi cho ba nghĩa: a. Đấng hoàn toàn thanh tịnh
b. Đại ngã
c. Thượng đế
Trong cách hiểu thuộc phạm vi xã hội thì chữ brahmana
thường hiểu theo ba nghĩa:
a.
Giai cấp bà la môn. Tầng lớp có thẩm quyền về mặt tôn
giáo và lễ nghi.
b.
Người thuộc giai cấp bà la môn do sanh trong gia đình bà
la môn
c.
Giáo sĩ bà la môn tức người có kiến thức và hành trì
kinh điển Veda (Phệ Đà)
Trong Phật giáo thì Đức Phật dùng chữ nầy với ý nghĩa
đặc biệt cần nằm trong ngoặc kép. Nói cách khác là phải
hiểu theo ngữ cảnh. Ba ý nghĩa được thường được dùng là:
a.
Brahmana chỉ cho bậc hoàn toàn thanh tịnh đồng nghĩa cho
vị A la hán
b.
Brahmana chỉ cho những người thuộc tầng lớp bà la môn
như cách hiểu trong xã hội.
c.
Brahma chỉ cho phạm thiên những bậc sanh ra do chứng
thiền ở cõi sắc giới và vô sắc giới.
Chữ Brhamacāriya hay phạm hạnh chỉ cho sự tu tập của
người xuất gia hay cũng có nghĩa là giáo pháp của của
một vị Phật toàn giác.
Về cách phiên âm cũng đa dạng. Âm là bà la môn là hình
thức phổ thông nhất. Âm là “bàn môn” cách nói gọn nhưng
thường hiểu là tà đạo như cụm từ “Bàn môn,tả đạo”.
Âm là phạm chí để chỉ cho người bà la môn.
Không thể học Phật Pháp mà không có một số kiến thức căn
bản về văn hoá Ấn. Không thể học văn hoá Ấn mà không nắm
vững ý nghĩa và cách dùng chữ Brahma.
PĀLI TRONG NGHI THỨC
NHẬT HÀNH Kinh Cát Tường Pháp Giới – Phân đoạn II
CULLAMAṄGALACAKKAVĀḶAGĀTHĀ
Āyu
vaḍḍhako
dhanavaḍḍhako
sirivaḍḍhako
yasavaḍḍhako
balavaḍḍhako
vaṇṇavaḍḍhako
sukhavaḍḍhako
hotu sabbadā
dukkharogabhayā verā
sokā sattu c'upaddavā
anekā antarāyāpi
vinassantu ca tejasā. Jayasiddhi
dhanaṃ lābhaṃ
Bài tập:
Dịch tiếng Pāli sang Việt
1. Vadhū sassuyā dhenuṃ rajjuyā bandhitvā khettaṃ nesi.=
1. Vadhū sassuyā dhenuṃ rajjuyā bandhitvā khettaṃ nesi.
2. Ammā yāguṃ pacitvā dārakānaṃ datvā mañce nisīdi.
3. Yuvatiyā hattesu ca aṇgulīsu ca daddu atthi.
4. Mayaṃ aṭaviyaṃ carantiyo kaṇeruyo apassimha.
5. Itthī yuvatiyā bhattaṃ pacāpetvā dārikānaṃ thokaṃ
thokaṃ vibhaji.
6. Tumhe vijjuyā ālokena guhāyaṃ sayantaṃ sīhaṃ
passittha.
Dịch tiếng Việt sang Pāli
1. Người mẹ đã lấy vàng cất trong rương và cho con gái. =
1. The mother took the gold kept in the
box and gave it to the daughter.
2. The daughter-in-law honoured the gods with garlands
and fruits.
3. If you dig holes, I will plant trees.
4. You (pl.) go to the field and bring the corn home.
5. Cow-elephants wandered in the forest eating plantain
trees.
6. I looked at the girls crossing the river by boat.
@@@@@@@@@@@@@@@@@@ Hướng dẫn cách cài đặt và gõ chữ Pali
Quý vị vào link bên dưới để
xem hướng dẫn cách cài đặt và cách thức gõ.
Gõ Pāli và Sanskrit trên Windows 10
https://tienvnguyen.net/a704/phong-chu-pali-unicode-unicode-pali-fonts
Gõ Tiếng Việt trên Windows 10
http://unikey.vn/vietnam/
|