|
BÀI HỌC HẰNG NGÀY Thứ Hai, 03 tháng 05, 2021
GIÁO TRÌNH PHẠN NGỮ PÀLÌ
Hình thức vĩ ngữ của động từ mệnh lệnh cách:
số ít _ số nhiều
Hình thức mệnh lệnh cách của các động từ cơ bản:
√dhāv
(chạy) _ cơ bản
dhāva
√kī
(mua) _
cơ bản kinā
√dis
(thuyết) _ cơ bản dese
√kar
_ cơ bản karo
√han
(giết) _ cơ bản
hana
√as
dị biệt ngữ không dạng cơ bản
Động từ
mệnh lệnh cách trong
pāli
dùng để cầu khẩn, chúc tụng, ra lệnh, khuyên lơn hay nguyền
rũa:
Dhāvatu
= hãy để nó chạy
Dhāvantu
= hãy để chúng nó chạy
Dhāva,
Dhāvāhi
= anh hãy chạy
Dhāvatha
= các anh hãy chạy
Dhāvāmi
= hãy để tôi chạy
Dhāvāma
= hãy để chúng tôi chạy hoặc chúng ta hãy chạy
“a”
tận cùng của động từ cơ bản thành trường âm khi đứng trước
vĩ ngữ _hi
Thí dụ:
dhāva thành
dhāvāhi
Đôi khi,
ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh cách không cần vĩ ngữ
_hi mà
giữ tận cùng của động từ cơ bản
“a”
Thí dụ:
dhāva _“dhāvāhi hoặc
dhāva”, kinā _“kināhi
hoặc kina”.
Tiểu từ
“mā”
đứng trước động từ mệnh lệnh cách có ý nghĩa ngăn cấm.
Thí dụ:
mā gacchāhi = đừng đi” v.v…
Một vài
trạng từ
Một vài trạng từ định vị:
Atra,
ettha, idha, iha
= ở đây
Tatra,
tattha, tahiṃ
= ở đấy, ở đó
Ato, ito
= từ đây
Tato
= từ đấy, từ đó, do đó
Một vài trạng từ liên hệ:
Yatra,
yattha, yahiṃ
= ở đây mà, bất cứ ở đâu
Yato
= từ đâu mà, bất cứ từ đâu
Một vài
trạng từ nghi vấn:
Kutra,
kattha, kuhiṃ, kahaṃ
= ở đâu?, chổ nào?
Kuto
= từ đâu?, từ cái gì?
Tiếng
trạng từ thường đặt ở đầu câu.
Thí dụ:
“kahaṃ
tvaṃ vasasi?” = anh sống ở đâu? v.v…
Đôi khi
trạng từ đặt trước động từ.
Thí dụ:
“ahaṃ ito gacchāmi” = tôi đi từ đây
v.v…
Trạng từ
liên hệ dùng ở mệnh đề phụ để nói đến mệnh đề chính có trạng
từ chỉ định.
Thí dụ:
Yatra
so vasati
tatra ahaṃ gacchāmi = anh ấy cư ngụ chỗ nào thì
tôi đến chỗ ấy.
Trạng từ
nghi vấn làm thành câu hỏi.
Thí dụ:
Kutra
gacchasi? = anh đi đâu?,
kuto
āgacchasi? =
Bài tập
A. Dịch sang tiếng Việt:
1. So
idha vasatu
2. Te
tatra gacchantu
3. Tumhe
idha mā nisīdatha
4. Mayaṃ
tato kināma
5. Kutra
tumhe vasatha?
6. Yato
te āgacchanti ahaṃ tatra gacchissāmi.
7. Yatra
te vasanti mayaṃ tato āgacchāma.
8. Mayaṃ
ito kuhiṃ gacchissāma?
9. Te
tattha tanontu
10.Mayaṃ
jānāma
11.Yattha
te vasanti tattha tumhe desetha
12.Tvaṃ
mā desehi
13.Te
bhāventu
14.Kuhiṃ
te corenti?
15.Te
jinantu.
B. Dịch sang tiếng pāli:
1. Hãy để
họ đến đây
2. Họ
đang sống ở đâu?
3. Để anh
biết
4. Mong
các anh chiến thắng
5. Tôi sẽ
đến chỗ nào họ ở
6. Nó ở
đâu?
7. Hãy để
chúng ta mua từ đó
8. Chúng
tôi nghe từ đấy
9. Các
anh đừng giết
10.Hãy để
họ đến từ đó
Bài đọc thêm:
Natthi me
saraṇam aññam buddho me saraṇaṃ varaṃ. Etena saccavajjena
hotu me jayamaṅgalaṃ.
Natthi me
saraṇam aññaṃ dhammo me saraṇaṃ varaṃ. Etena saccavajjena
hotu me jayamaṅgalaṃ.
Natthi me
saraṇam aññaṃ saṅgho me saraṇaṃ varaṃ. Etena saccavajjena
hotu me jayamaṅgalaṃ. @@@@@@@@@@@@@@@@@@ Hướng dẫn cách cài đặt và gõ chữ Pali
Quý vị vào link bên dưới để
xem hướng dẫn cách cài đặt và cách thức gõ.
Gõ Pāli và Sanskrit trên Windows 10
https://tienvnguyen.net/a704/phong-chu-pali-unicode-unicode-pali-fonts
Gõ Tiếng Việt trên Windows 10
http://unikey.vn/vietnam/
|