BÀI HỌC HẰNG NGÀY

   Thứ Hai, 10 tháng 05, 2021

GIÁO TRÌNH PHẠN NGỮ PÀLÌ
NGÀY 10/05/2021

Bài 7. Động từ khả năng cách (vô thì)

Văn Phạm

Hình thức vĩ ngữ của động từ khả năng cách:

Ngôi 3 _eyya, _e / _eyyuṃ

Ngôi 2 _ eyyāsi, _esi / _eyyātha, _etha

Ngôi 1 _eyyāmi, _emi / _eyyāma, _ema

√dhāv (chạy), cơ bản dhāva

             số ít / số nhiều

Ngôi 3 dhāveyya, dhāve / dhāveyyuṃ

Ngôi 2 dhāveyyāsi, dhāvesi / dhāveyyātha, dhāvetha

Ngôi 1 dhāveyyāmi, dhāvemi / dhāveyyāma, dhāvema

√kī (mua), cơ bản kinā

            số ít / số nhiều

Ngôi 3 kineyya, kine / kineyyuṃ

Ngôi 2 kineyyāsi, kinesi / kineyyātha, kinetha

Ngôi 1 kineyyāmi, kinemi / kineyyāma, kinema

√dis (thuyết), cơ bản dese

            số ít / số nhiều

Ngôi 3 deseyya, dese / deseyyuṃ

Ngôi 2 deseyyāsi, desesi / deseyyātha, desetha

Ngôi 1 deseyyāmi, desemi / deseyyāma, desema

√kar (làm), cơ bản karo

            số ít / số nhiều

Ngôi 3 kareyya, kare, kariyā / kareyyuṃ, kayirum

Ngôi 2 kareyyāsi, kayirāsi / kareyyātha, kayirātha

Ngôi 1 kareyyāmi, kayirāmi / kareyyāma, kayirāma

Các hình thức kayirā, kariyuṃ, kayirāsi, kayirātha, kayirāmi, kayirāma chỉ tìm thấy ở căn động từ √kar. Là hình thức đặc biệt.

Căn bất qui tắc √as (là, có), động từ hiện tại atthi

             số ít / số nhiều

Ngôi 3 siyā, assa / siyuṃ, siyaṃsu, assu

Ngôi 2 siyā, assa / assatha

Ngôi 1 siyaṃ, assaṃ / assāma

Trong pāli động từ khả năng cách dùng để diễn tả sự giả thiết, khuyến khích, cho phép, công nhận, ý định…

Thí dụ:

So katheyya ahaṃ katheyyāmi (nếu nó nói, có thể tôi nói)

Kalyānamitte bhajetha (các anh nên giao du bạn tốt)

Từ vựng

sakkoti (đt. √sak) có thể

sace, ce, yadi (giới từ) nếu. Chữ ce không dùng ở đầu câu.

Thí dụ:

sace puññaṃ kayirā punappunaṃ kayirā (Nếu người làm phước phải tiếp tục làm thêm)

hoặc: Puññaṃ ce kayirā punappunaṃ kayirā (Nếu người làm phước phải tiếp tục làm thêm)

kathaṃ (trạng từ nghi vấn) làm sao? Làm thế nào?

yathā (trạng từ thể cách) như thế nào - tathā (trạng từ thể cách) như thế ấy.

Hai trạng từ yathā tathā là cặp từ đi với nhau trong câu.

Thí dụ: yathā kārī tathā vādī (làm thế nào, nói thế ấy) v.v…

evaṃ (trạng từ thể cách) như vậy, như vầy

itthaṃ (trạng từ ý kiến) như thế nầy, như vậy

na (phủ định từ) không, không phải

Bài tập

A. Dịch sang tiếng Việt

1. So tatra kaseyya: Ông ta có thể cày ở đó

2. Tumhe idha vapeyyātha: Các anh có thể gieo hạt ở đây

3. Mayaṃ paseyyāma: Chúng tôi có thể nhìn thấy

4. Te tahiṃ sayeyyuṃ: Họ có thể nằm ở đó

5. Ahaṃ phuseyyāmi: Tôi có thể chạm

6. Tvaṃ cinteyyāsi: Anh được suy nghĩ

7. Mayaṃ tahiṃ gaccheyyāma: Chúng tôi phải đi vào nơi đó

8. Ahaṃ cineyyāmi:Tôi được tích trữ

9. Kuto te āgaccheyyuṃ: Từ đâu các anh vào đây

10.Kutra mayaṃ vaseyyāma: Chúng tôi phải cư trú nơi nào

11.Yatra te aseyyuṃ mayaṃ tatra gaccheyyāma: Họ sống ở đâu chúng tôi đi đến đó

12.Yahiṃ te nisīdeyyuṃ tato tumhe apagaccheyyātha: Nếu họ ngồi đây các anh có thể đi khỏi đây.

B. Dịch sang tiếng Pāli

1. Tôi phải sống ở đây: ahaṃ idha vaseyyāmi

2. Họ có thể rời khỏi đây: Te ettha apagaccheyyuṃ

3. Họ chạy đi đâu?:Kattha te dhāvanti

4. Họ có thể thắng ở đó:Te tatra jineyyuṃ

5. Anh cần phải hiểu:Tvaṃ jāneyyāsi

6. Các anh phải chiến thắng:Tumhe jineyyātha

7. Chúng ta phải mua ở đâu?:Kahaṃ mayaṃ kineyyāma

8. Chúng có thể đến đó:Te tattha gaccheyyuṃ

9. Họ thắng bằng cách nào?:Kathaṃ te jineyyuṃ

10.Anh có thể làm như vậy.:tvaṃ itthaṃ  kareyyāsi

Bài đọc thêm

Uttamaṅgena vande' haṃ pādapaṃsuṃ varuttamaṃ buddhe yo khalito doso buddho khamatu taṃ mamaṃ.

Uttamaṅgena vande' haṃ dhammañca duvidhaṃ varaṃ dhamme yo khalito doso dhammo khamatu taṃ mamaṃ.

Uttamaṅgena vande' haṃ saṅghañca duvidhottamaṃ saṅghe yo khalito doso saṅgho khamatu taṃ mamaṃ.

Biên soạn giáo trình: Tỳ kheo Tuệ Siêu

 

@@@@@@@@@@@@@@@@@@

Hướng dẫn cách cài đặt và gõ chữ Pali

Quý vị vào link bên dưới để xem hướng dẫn cách cài đặt và cách thức gõ.

Gõ Pāli và Sanskrit trên Windows 10

https://tienvnguyen.net/a704/phong-chu-pali-unicode-unicode-pali-fonts

Gõ Tiếng Việt trên Windows 10

http://unikey.vn/vietnam/

 

 

-ooOoo-