|
BÀI HỌC HẰNG NGÀY Thứ Hai, 17 tháng 05, 2021
GIÁO TRÌNH PHẠN NGỮ PÀLÌ
Văn Phạm
Hình thức vĩ ngữ ba ngôi động từ Hiện khứ cách:
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
i, _ī / _iṃsu, _uṃ
Ngôi 2
_ o, _i / _ittha
Ngôi 1
_ iṃ / _imha, _imhā
Hình thức động từ quá khứ - hiện khứ cách
-
có một dạng nữa là thêm tiền trí từ “a”.
Thí dụ:
dhāvi, adhāvi; kini, akini; desesi, adesesi; kari, akari
v.v…
√dhāv
(chạy), cơ bản dhāva
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
dhāvi, adhāvi, dhāvī, adhāvī / dhāviṃsu, adhāviṃsu, dhāvuṃ,
adhāvṃ
Ngôi 2
_ dhāvo, adhāvo, dhāvi, adhāvi / dhāvittha, adhāvittha
Ngôi 1
_ dhāviṃ, adhāviṃ / dhāvimha, adhāvimha, dhāvimhā, adhāvimhā
√kī
(mua), cơ bản
kinā
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
kini, akini, kinī, akanī / kiniṃsu, akiniṃsu, kinuṃ, akinuṃ
Ngôi 2
_ kino, akiṇo / kinittha, akinittha
Ngôi 1
_ kiniṃ, akiniṃ / kinimha, akinimha, kinimhā, akinimhā
√dis
(thuyết), cơ bản
dese
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
desesi, adesesi / desesuṃ, adesesuṃ
Ngôi 2
_ desessi, adesesi / desesittha, adesesittha
Ngôi 1
_ desesiṃ, adesesiṃ / desesimhā, adesesimhā
√kar
(làm), cơ bản
karo
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
kari, akari, karī, akarī / kariṃsu, akariṃsu, karuṃ, akaruṃ
Ngôi 2
_ karo, akaro, kari, akari / karittha, akarittha
Ngôi 1
_ kariṃ, akariṃ / karimha, akarimha, karimhā, akarimhā
Căn bất qui tắc
√as
(là, có)
số ít / số nhiều
Ngôi 3
_
āsi / āsu
Ngôi 2
_ āsi / āsittha
Ngôi 1
_ āsiṃ / āsimhā
Chú thích:
Số ít:
dhāvi
(nó đã chạy),
kini
(nó đã mua),
desesi
(vị ấy đã thuyết),
kari
(nó đã làm),
āsi
(nó đã là) v.v…
Số nhiều:
dhāviṃsu
(chúng nó đã chạy),
kiniṃsu
(chúng đã mua),
desesuṃ
(các vị ấy đã thuyết),
kariṃsu
(chúng đã làm),
āsuṃ
(chúng đã là) v.v…
mā
(phân từ) đừng, không nên, chớ có.
Phân từ nầy đứng trước một động từ có ý nghĩa khuyên ngăn.
Thí dụ:
mā
gacchasi (đừng đi, chớ có đi),
mā
karohi (đừng làm, chớ có làm) v.v…
Bài tập 8
A.
Dịch sang tiếng Việt
1.
Ahaṃ tattha vasiṃ
2.
Te kadā tatra gacchiṃsu
3.
Yadā tvaṃ tato āgacchi, tadā mayaṃ atra āsimhā
4.
Tumhe kadā jinittha?
5.
Mayaṃ idāni kinimhā
6.
Yato ahaṃ ajāniṃ tato avadiṃ
7.
Te tahiṃ desesuṃ
8.
Ahaṃ tadā idha āsiṃ
9.
Yadi evaṃ siyā, ahaṃ idha āgaccheyyāmi
10.Kadā
te tatra haniṃsu
11.Tumhe
mā idha vasittha
12.Mā
te evaṃ kariṃsu
B.
Dịch ra tiếng Pāli
1.
Họ đã đi đến đó
2.
Chúng tôi đã sống ở đây
3.
Các bạn đã đến đó khi nào?
4.
Lúc nào bạn đến đó?
5.
Chúng tôi đã đến đó khi bạn ở đây
6.
Làm sao bạn biết
7.
Các anh đã mua ở đâu?
8.
Khi nào ông cày?
9.
Khi tôi xúc chạm, khi ấy tôi biết
10.Khi
nào chúng tôi nghe, khi ấy chúng tôi nghỉ
11.Hiện
nay các anh sống ở đâu?
12.Các
anh đừng rời khỏi chỗ ấy?
Bài
đọc thêm
BHĀSITOVĀDASAṄKHEPA
Okāsa
Yo pana dhammānudhammapaṭipanno viharati sāmīcipaṭipanno
anudhammacārī so tathāgataṃ sakkaroti garukaroti māneti
pūjeti paramāya pūjāya paṭipattipūjāya.
Những ai thành tựu chánh pháp và tùy pháp, sống chơn chánh
trong chánh pháp, hành trì đúng Chánh pháp, thời người ấy
kính trọng, tôn sùng, đảnh lễ, cúng dường Như Lai với sự
cúng dường tối thượng.
Sabbapāpassa akaraṇaṃ
kusalass’ūpasampadā
sacittapariyo
dapanaṃ
etaṃ
buddhānasāsanaṃ.
Không làm tất cả ác
Huân tu những hạnh lành
Thanh tịnh hoá tâm ý
Là lời chư Phật dạy
Biên soạn giáo
trình: Tỳ kheo Tuệ Siêu
@@@@@@@@@@@@@@@@@@ Hướng dẫn cách cài đặt và gõ chữ Pali
Quý vị vào link bên dưới để
xem hướng dẫn cách cài đặt và cách thức gõ.
Gõ Pāli và Sanskrit trên Windows 10
https://tienvnguyen.net/a704/phong-chu-pali-unicode-unicode-pali-fonts
Gõ Tiếng Việt trên Windows 10
http://unikey.vn/vietnam/
|