|
BÀI HỌC HẰNG NGÀY Thứ Hai, 31 tháng 05, 2021
GIÁO TRÌNH PHẠN NGỮ PÀLÌ
CÁC TỰ LOẠI
§
Các văn phạm Pāli
chỉ phân chia có 4 tự loại: 1. Nāma: Danh từ, tính từ, và đại danh từ. 2. Akhyāta: Động từ. 3. Upasagga: Tiếp đầu ngữ. (Tiếp vĩ ngữ) 4. Nipāta: Liên tục từ (Liên từ) tiền trí từ ( giới từ), trạng từ, và bất biến
TÁNH, SỐ,
VÀ THỂ CÁCH
Danh từ Pāḷi có 3 tánh và 2 số: Tánh: 1. Pulliṅga: Nam tánh. 2. Itthiliṅga: Nữ tánh. 3. Napuṃsakaliṅga: Trung tánh.
1. Ekavacana: Số ít.
2. Bahuvacana:
Số nhiều.
Danh từ chỉ giống đực thuộc nam tánh, chỉ giống cái
thuộc nữ tánh, những danh từ chỉ vật vô tri không phải
luôn thuộc trung tánh.
Thí dụ: rukkha (cây), canda
(mặt trăng), thuộc nam tánh; dhân (tài sản), citta (tâm)
thuộc trung tánh. Hai danh từ chỉ một vật có thể có tánh khác nhau: pāsāṇa và silā đều chỉ hòn đá, chữ trước thuộc nam tánh, chữ sau thuộc nữ tánh. Chữ geha (nhà) vừa thuộc nam tánh, vừa thuộc trung tánh; kucchi (bụng) thuộc cả nam tánh và nữ tánh.
1. Paṭhamā: Chủ cách 2. Dutiyā: Đối cách 3. Tatiyā: Sở dụng cách 4. Catutthī: Chỉ định cách, 5. Pañcami: Xuất xứ cách 6. Chaṭṭhī: Sở thuộc cách 7. Sattamī: Định sở cách 8. Āpalana: Hô cách Chú thích:
8 biến cách của danh
từ đặc biệt rất quan trọng với người học Phạn ngữ Pāli. Sau
đây là định nghĩa và cách dùng những biến cách nầy do Giáo
Sư Giác Giới biên soạn:
- Chủ
cách: thường dùng làm chủ từ của câu.
Thí dụ:
"Buddho dhammaṃ
deseti" (Ðức Phật thuyết
pháp) ...
- Ðối
cách:
thường dùng làm túc từ hay đối từ
trực tiếp cho động từ.
Thí dụ: "Gāmaṃ gacchāmi" (Tôi
đến làng) ...
- Sở
dụng cách: thường
dùng trong ý nghĩa phương tiện của hành động, hay nói lên sự
hợp tác ...
Thí dụ:
"Puriso rathena yāti" (Người
đàn ông đi bằng xe);
"Ahaṃ tava saha vasāmi" (Tôi
sống với anh) ...
- Chỉ
định cách: thường
dùng làm túc từ gián tiếp cho động từ hay làm túc từ cho
những phân từ; hoặc để nói lên mục đích.
Thí dụ:
"Tvaṃ yācakassa āhāraṃ
desi" (Anh cho vật thực
đến người hành khất);
"Namo buddhāya" (Tôi cung kỉnh
Ðức Phật); "Buddho lokahitāya
lokasukhāya dhammaṃ
desesi" (Ðức Phật thuyết
pháp vì lợi ích cho đời) ...
- Xuất
xứ cách:
thường dùng trong ý nghĩa tách
rời hay xuất phát ...
Thí dụ:
"So gehasmā nikkhami" (Nó
đã ra khỏi nhà);
"Migo byagghamhā bhāyi" (Con
nai đã sợ con hổ) ...
- Sở
thuộc cách: thường
dùng trong ý nghĩa chỉ quyền sở hữu ...
Thí dụ: "Gehe me pituno ahosi" (Ngôi
nhà của cha tôi);
"Kukkutiyā aṇdāni" (Những
trứng của gà mái) ...
- Ðịnh
sở cách: thường
dùng trong ý nghĩa chỉ thời gian, nơi chốn.
Thí dụ: "Gacchatha bhikkhave Vesaliṃ" (Hỡi chư tỳ kheo, hãy đi đến thành Vesāli); "Ehi tāta putta" (Hãy lại đây, này con trai cưng) ..
BIẾN CÁCH CÁC DANH TỪ
§
Các danh từ Pāli biến thể khác nhau tuỳ theo tánh và vĩ
ngữ.
Biến cách của danh từ nam tánh vĩ ngữ a:
Cách
_ Số ít
/ Số nhiều
1. Chủ cách
_ o / ā
2. Đối cách
_aṃ / e
3. Sở dụng cách
_ena
/
ehi, ebhi
4. Chỉ định cách _ āya, assa / ānaṃ
5. Xuất xứ cách _ ā, amhā, asmā / ehi, ebhi
6. Sở thuộc cách _ assa / ānaṃ
7. Định sở cách _ e, amhi, asmiṃ / esu
8. Hô cách _ a, ā / ā
Biến cách của danh từ
nara
(Nam tánh vĩ ngữ a):
Cách
_ Số ít / Số nhiều
1. Chủ cách _naro / narā
2. Đối cách_naraṃ / nare
3. Sở dụng cách _ narena / narehi, narebhi
4. Chỉ định cách _ narāya, narassa / narānaṃ
5. Xuất xứ cách _ narā, naramhā, narasmā / narehi,
narebhi
6. Sở thuộc cách _ narassa / narānaṃ
7. Định sở cách _ nare, naramhi, narasmiṃ / naresu
8. Hô cách _ nara, narā / narā
NGỮ VỰNG Những từ sau đây cũng biến cách tương tự chữ nara:
-Manussa: con người
BÀI TẬP 1
A – Dịch sang tiếng Việt:
1.Manussānaṃ
B – Dịch sang Pāli
(Phần
sau đây chỉ áp dụng cho người học
Pāli
qua Anh ngữ không ứng dụng đối với học viên nói tiếng Việt)
Khi dịch sang Pāli các mạo từ đươc bỏ qua.
Pāli không có những mạo từ tương đương. Chữ ta (kia, đó) có
thể dùng cho chỉ định mạo từ và chữ eka (một) dùng cho bất
định mạo từ. Cả hai đều cùng một tánh, một số và một biến
cách với những danh từ mà nó bổ nghĩa (có bản chia riêng).
* Bài viết trích từ cuốn: "Giáo trình PĀLI, nguyên tác: THE NEW PALI COURSE, Tác giả Prof.
A. P. Buddhadatta, Maha Nayaka Thera, Dịch giả: Ngài Thích
Minh Châu.
Biên soạn giáo
trình: Tỳ kheo Tuệ Siêu
@@@@@@@@@@@@@@@@@@ Hướng dẫn cách cài đặt và gõ chữ Pali
Quý vị vào link bên dưới để
xem hướng dẫn cách cài đặt và cách thức gõ.
Gõ Pāli và Sanskrit trên Windows 10
https://tienvnguyen.net/a704/phong-chu-pali-unicode-unicode-pali-fonts
Gõ Tiếng Việt trên Windows 10
http://unikey.vn/vietnam/
|